Tổng hợp các phím tắt hay dùng nhất trong autocad

0 715

[

Khi sử dụng các phần mềm việc áp dụng các phím tắt là điều hết sức cần thiết bởi sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian. Dưới đây là các lệnh cơ bản có trong AutoCad mà thuthuattienich.vn tổng hợp lại.

TT Phím tắt Hành động
1 3A – 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
2 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
3 3F – 3DFACE Tạo mặt 3D
4 3P – 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều
A
5 A – ARC Vẽ cung tròn
6 AA – AREA Tính diện tích và chu vi 1
7 AL – ALIGN Di chuyển, xoay, scale
8 AR – ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
9 ATT – ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
10 ATE – ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B
11 B – BLOCK Tạo Block
12 BO – BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
13 BR – BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C
14 C – CIRCLE Vẽ đường tròn
15 CH – PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
16 CHA – ChaMFER Vát mép các cạnh
17 CO, CP – COPY Sao chép đối tượng
D
18 D – DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
19 DAL – DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
20 DAN – DIMANGULAR Ghi kích thước góc
21 DBA – DIMBASELINE Ghi kích thước song song
22 DCO – DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
23 DDI – DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
24 DED – DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
25 DI – DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
26 DIV – DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
27 DLI – DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
28 DO – DONUT Vẽ hình vành khăn
29 DOR – DIMORDINATE Tọa độ điểm
30 DRA – DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
31 DT – DTEXT Ghi văn bản
E
32 E – ERASE Xoá đối tượng
33 ED – DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
34 EL – ELLIPSE Vẽ elip
35 EX – EXTEND Kéo dài đối tượng
36 EXIT – QUIT Thoát khỏi chương trình
37 EXT – EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
F
38 F – FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
39 FI – FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
H
40 H – BHATCH Vẽ mặt cắt
41 H – HATCH Vẽ mặt cắt
42 HE – HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
43 HI – HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
I
44 I – INSERT Chèn khối
45 I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
46 IN – INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng
L
47 L- LINE Vẽ đường thẳng
48 LA – LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
49 LA – LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
50 LE – LEADER Tạo đường dẫn chú thích
51 LEN – LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
52 LW – LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
53 LO – LAYOUT Taïo layout
54 LT – LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
55 LTS – LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
M
56 M – MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
57 MA – MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
58 MI – MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
59 ML – MLINE Tạo ra các đường song song
60 MO – PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
61 MS – MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
62 MT – MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
63 MV – MVIEW Tạo ra cửa sổ động
O
64 O – OFFSET Sao chép song song
P
65 P – PAN Di chuyển cả bản vẽ
66 P – PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
67 PE – PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
68 PL – PLINE Vẽ đa tuyến
69 PO – POINT Vẽ điểm
70 POL – POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
71 PS – PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
R
72 R – REDRAW Làm tươi lại màn hình
73 REC – RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
74 REG- REGION Tạo miền
75 REV – REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
76 RO – ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
77 RR – RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng
S
78 S – StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
79 SC – SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
80 SHA – SHADE Tô bong đối tượng 3D
81 SL – SLICE Cắt khối 3D
82 SO – SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
83 SPL – SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
84 SPE – SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
85 ST – STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản
86 SU – SUBTRACT Phép trừ khối
T
87 T – MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
88 TH – THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
89 TOR – TORUS Vẽ Xuyến
90 TR – TRIM Cắt xén đối tượng
U
91 UN – UNITS Định đơn vị bản vẽ
92 UNI – UNION Phép cộng khối
V
93 VP – DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
W
94 WE – WEDGE Vẽ hình nêm/chêm
X
95 X- EXPL ODE Phân rã đối tượng
96 XR – XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
Z
97 Z – ZOOM Phóng to-Thu nhỏ

Bạn có thể vào menu Tool – chọn Customize – Edit program parameters để tự tạo phím tắt để sử dụng

 
 

  • Nếu thấy hay các bạn hãy đánh giá cho mình 5 Sao nhé
  • Các bạn có thể tham gia Group công nghệ trên Facebook Tại Đây
Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x